熬穿了
📂 uncategorizedáo chuān le
Ad Space
Meaning
Thức suốt đêm, thức trắng đêm
Examples
一个星期熬穿了两次
Một tuần thức trắng đêm hai lần
年轻人在周末吃早餐,不是因为起得早,是熬穿了
Người trẻ ăn sáng vào cuối tuần không phải vì dậy sớm, mà là vì thức suốt đêm
明知今天要上一天班还熬夜熬穿了,现在生不如死
Biết rõ hôm nay phải làm cả ngày mà vẫn thức trắng đêm, giờ muốn chết
Ad Space