📂 Idioms & Four-Character Phrases

109 words

不谙世事

bù ān shì shì

chengyu

Thiếu kinh nghiệm xã hội, non nớt

缠缠绵绵

chán chán mián mián

chengyu

Bám víu, dai dẳng, tình cảm sâu đậm

打开天窗说亮话

dǎ kāi tiān chuāng liàng huà

chengyu

Nói thẳng, nói tâm can

不以為然

bù yǐ wéi rán

chengyu

Không nghĩ như vậy, không cho là đúng

拐彎抹角

guǎiwān mò jiǎo

chengyu

Nói vòng vo, nói quanh co

相提並論

xiāng tí bìng lùn

chengyu

Đề cập cùng lúc, so sánh ngang nhau

鑽牛角尖

zuān niú jiǎo jiān

chengyu

Lãng phí thời gian vào những điều vô nghĩa hoặc vấn đề không thể giải quyết

打小報告

dǎ xiǎobàogào

chengyu

Báo cáo lén, mách lẻo, chỉ điểm, báo mật

偷工減料

tōu gōng jiǎn liao

chengyu

Ăn gian vật liệu, làm việc cẩu thả, công trình sơ sài

無計可施

wú jì kě shī

chengyu

Bế tắc, hết kế

左右為難

zuǒ yòu wéi nán

chengyu

Tiến thoái lưỡng nan, không biết làm sao, kẹt giữa hai bên

生不如死

shēng bù rú sǐ

chengyu

Sống không bằng chết, địa ngục trần gian

水土不合

shuǐtǔ

chengyu

Không hợp khí hậu, không thích nghi với vùng đất nước

入鄉隨鄉

rù xiāng suí xiāng

chengyu

Nhập gia tùy tục

亂七八糟

luàn qī bā zāo

chengyu

Lộn xộn, bừa bộn

怪獸家長

guài shòu jiā zhǎng

chengyu

Phụ huynh quái vật

營養午餐

yíngyǎng wǔcān

chengyu

Bữa trưa dinh dưỡng, cơm trưa trường học

接送小孩

jiēsòng xiǎohái

chengyu

Đưa đón con

培育人才

péiyù réncái

chengyu

Đào tạo nhân tài

就業輔導

Jiùyè fǔdǎo

chengyu

Tư vấn nghề nghiệp, hỗ trợ nghề nghiệp

產業合作

chǎnyè hézuò

chengyu

Hợp tác sản học

刻板印象

kè bǎn yìn xiàng

chengyu

Định kiến, khuôn mẫu cứng nhắc

當垃圾桶

dāng lèsètǒng

chengyu

Làm thùng rác (lắng nghe người khác phàn nàn)

拖泥帶水

tuō ní dài shuǐ

chengyu

Lôi thôi, không ngăn nắp

掛在心裡

guà zài xīnlǐ

chengyu

Treo trong lòng, lo lắng, bận tâm

嘴巴說說

zuǐba shuōshuō

chengyu

Chỉ nói suông, chỉ có mồm

心裡有數

xīn lǐ yǒu shù

chengyu

Trong lòng có cơ hội thắng, tự tin, hiểu rõ

掉以輕心

diào yǐ qīng xīn

chengyu

Chủ quan, lơ là, coi thường

丟人現眼

diūrén xiànyǎn

chengyu

Xấu hổ, mất mặt, nhục nhã

已讀不回

yǐdú bùhuí

chengyu

Đã đọc không hồi âm

交友邀請

jiāoyǒu yāoqǐng

chengyu

Lời mời kết bạn

說不出口

shuō bu chūkǒu

chengyu

Không nói được, khó nói ra

在家上班

zàijiā shàngbān

chengyu

Làm việc tại nhà

遠端工作

yuǎnduān gōngzuò

chengyu

Làm việc từ xa

視訊會議

shìxùn huìyì

chengyu

Họp trực tuyến

再怎麼說

zài zěnme shuō

chengyu

Dù sao thì, dù gì đi nữa

強詞奪理

qiǎng cí duó lǐ

chengyu

Cãi khoét, biện hộ sai thành đúng

得意忘形

dé yì wàng xíng

chengyu

Quá tự mãn, lên mặt

一概而論

yīgài ér lùn

chengyu

Khái quát hóa, suy diễn chung

口是心非

kǒu shì xīn fēi

chengyu

Miệng nói khác lòng nghĩ, hai mặt

自掏腰包

zì tāo yāo bāo

chengyu

Bỏ tiền túi, tự trả

油腔滑調

yóu qiāng huá diào

chengyu

Nói năng trơn tru, miệng lưỡi, thiếu chân thành

勾心鬥角

gōu xīn dòu jiǎo

chengyu

Đấu đá, móc nối, toan tính lẫn nhau

白費力氣

báifèi lìqi

chengyu

Phí công vô ích, công cốc

食物中毒

shíwù zhòngdú

chengyu

Ngộ độc thực phẩm

苦口婆心

kǔ kǒu pó xīn

chengyu

Khuyên nhủ tận tình, nói đi nói lại vì lòng tốt

打太極拳

dǎ tàijíquán

chengyu

Đánh đái (đánh võng), lái chuyện

捧腹大笑

pěng fù dà xiào

chengyu

Cười nghiêng ngả, cười ôm bụng

事在人為

shì zài rén wéi

chengyu

Việc thành hay không tùy ở người

因少失大

yīn xiǎo shī dà

chengyu

Mất lớn vì ham nhỏ

見錢眼開

jiàn qián yǎn kāi

chengyu

Thấy tiền mở mắt, ham tiền

無藥可救

wú yào kě jiù

chengyu

Không thuốc chữa được, vô thuốc cứu chữa

原來如此

yuánlái rúcǐ

chengyu

Ra là như vậy, hóa ra thế

討價還價

tǎojià huánjià

chengyu

Mặc cả, trả giá

七折八扣

qī zhé bā kòu

chengyu

Khấu trừ đủ thứ, giảm giá liên tục

説來話長

shuō lái huà chánɡ

chengyu

Dài lắm mới kể hết, kể thì dài

心機很重

xīnjī hěn zhòng

chengyu

Nhiều mưu mẹo

花花公子

huāhuā gōngzǐ

chengyu

Chàng công tử hoa, playboy, trai hư

感激不盡

gǎn jī bù jìn

chengyu

Biết ơn vô cùng, cảm kích không thôi

黃色笑話

huáng sè xiào hua

chengyu

Chuyện cười màu vàng, chuyện khiêu dâm

我跟你說

wŏ gēn nǐ shuō

chengyu

Để tôi nói cho bạn biết, này nghe đây

白手起家

báishǒu qǐ jiā

chengyu

Tay trắng làm nên, khởi nghiệp từ con số không

門可羅雀

mén kě luó què

chengyu

Vắng khách, ế ẩm, cửa đóng then cài

大排長龍

dà pái cháng lóng

chengyu

Xếp hàng dài, đông khách xếp hàng

打混摸魚

dǎ hùn mō yú

chengyu

Làm việc qua loa, câu cá trong nước đục, trốn việc

反败为胜

fǎn bài wéi shèng

chengyu

Lật ngược thế cờ, giành chiến thắng từ tình thế thua cuộc

放荡不羁

fàng dàng bù jī

chengyu

Tự do tự tại, phóng khoáng, không bị ràng buộc

佛是金装,人是衣装

fó shì jīn zhuāng, rén shì yī zhuāng

chengyu

Vẻ bề ngoài rất quan trọng, ảnh hưởng lớn của trang phục

福无双至,祸不单行

fú wú shuāng zhì, huò bù dān xíng

chengyu

Phúc không đến đôi, họa không đến đơn

功败垂成

gōng bài chuí chéng

chengyu

Thất bại ở phút chót, suýt thành công

好俏不穿棉,冻死不可怜

hǎo qiào bù chuān mián, dòng sǐ bù kě lián

chengyu

Mặc ít để đẹp, lạnh chết cũng đáng

后知后觉

hòu zhī hòu jué

chengyu

Nhận ra sau, hiểu sau

慌不择路

huāng bù zé lù

chengyu

Hoảng loạn không biết làm gì, hoảng sợ quá mức

节哀顺变

jié ai shùn biàn

chengyu

Xin chia buồn cùng gia đình

金榜题名

jīn bǎng tí míng

chengyu

Đỗ kỳ thi

久别重逢

jiǔ bié chóng féng

chengyu

Gặp lại sau lâu ngày

可怜之人必有可恨之处

kě lián zhī rén bì yǒu kě hèn zhī chù

chengyu

Người đáng thương ắt có điều đáng ghét

癞蛤蟆想吃天鹅肉

lài há má xiǎng chī tiān é ròu

chengyu

Mơ mộng điều không tưởng, ước muốn phi thực tế

虎口拔牙

hǔ kǒu bá yá

chengyu

Nhổ răng hổ (vô cùng nguy hiểm)

乐此不疲

lè cǐ bù pí

chengyu

Thích quá không biết mệt, say mê không cảm thấy mệt mỏi

冷暖自知

lěng nuǎn zì zhī

chengyu

Chỉ khi trải nghiệm mới hiểu được, không trải nghiệm thì không thể hiểu

寥寥数语

liáo liáo shù yǔ

chengyu

Vài lời ngắn gọn, lời lẽ súc tích

屡败屡战

lǚ bài lǜ zhàn

chengyu

Dù thất bại nhiều lần vẫn tiếp tục thử thách, không bao giờ bỏ cuộc

貌不惊人

mào bù jīng rén

chengyu

Ngoại hình bình thường, dung mạo tầm thường

绵薄之力

mián bó zhī lì

chengyu

Chút sức nhỏ bé, sức lực mỏng manh

飘忽不定

piāo hū bù dìng

chengyu

Dao động không ổn định, không chắc chắn

拳不离手,曲不离口

quán bù lí shǒu,qǔ bù lí kǒu

chengyu

Luyện tập liên tục mới thành thạo

拳不离手,曲不离口

quán bù lí shǒu,qǔ bù lí kǒu

chengyu

Luyện tập liên tục mới thành thạo

人前一套人后一套

rén qián yī tào, rén hòu yī tào

chengyu

Hai mặt, lời nói và lòng dạ khác nhau, thay đổi thái độ trước mặt người

僧多粥少

sēng duō zhōu shǎo

chengyu

Không đủ chia (cung ít cầu nhiều), thiếu nguồn cung

少不经事

shào bù jīng shì

chengyu

(Trẻ tuổi) thiếu kinh nghiệm sống, thiếu hiểu biết

神通广大

shén tōng guǎng dà

chengyu

Sức mạnh thần kỳ có thể làm mọi thứ, kỹ năng rất xuất sắc

胜败乃兵家常事

shèng bài nǎi bīng jiā cháng shì

chengyu

Thắng bại là chuyện thường, thua cũng như thắng đều là vận số, thắng hay thua đều là thời vận

生姜脱不了辣气

shēng jiāng tuō bù liǎo là qì

chengyu

Cây vô hoạn tử mài ba năm vẫn đen, tính cách không dễ thay đổi

歪锅配歪灶

wāi guō pèi wāi zào

chengyu

Nồi cong nắp vậy - đồng thanh tương ứng, người xấu gặp người xấu

先知先觉

xiān zhī xiān jué

chengyu

Nhìn xa trông rộng, có tầm nhìn xa

行百里者半九十

xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shí

chengyu

Người đi trăm dặm coi chín mươi dặm là nửa đường

秀才遇见兵,有理讲不清

xiù cái yù jiàn bīng, yǒu lǐ jiǎng bù qīng

chengyu

Không thể thắng trẻ khóc và quan lớn, trước người bất lý không có lý lẽ

遥不可及

yáo bù kě jí

chengyu

Xa vời không thể đạt được, còn xa mới đạt được, ngoài tầm với

一白遮百丑

yī bái zhē bǎi chǒu

chengyu

Da trắng che trăm xấu

有话就说,有屁就放

yǒu huà jiù shuō, yǒu pì jiù fàng

chengyu

Có chuyện thì nói nhanh đi

忧心忡忡

yōu xīn chōng chōng

chengyu

Lo lắng không yên, lo lắng không ngừng, tâm trạng bất an

欲迎还拒

yù yíng huán jù

chengyu

Thực ra muốn chào đón nhưng lại từ chối

张弛有度

zhāng chí yǒu dù

chengyu

Vừa phải, phù hợp, cân bằng tốt, có nhịp nhàng

真的假不了,假的真不了

zhēn de jiǎ bù liǎo, jiǎ de zhēn bù liǎo

chengyu

Hàng thật không thành hàng giả, hàng giả không thành hàng thật

蒸不熟煮不烂

zhēng bù shú zhǔ bù làn

chengyu

Không chịu khuất phục, khó bảo, bướng bỉnh

知耻而后勇

zhī chǐ ér hòu yǒng

chengyu

Biết xấu hổ là gần dũng cảm, nhận thiếu sót và sửa chữa

舟覆乃见善游,马奔乃见良御

zhōu fù nǎi jiàn shàn yóu, mǎ bēn nǎi jiàn liáng yù

chengyu

Thuyền lật mới thấy người bơi giỏi, ngựa chạy mới thấy người điều khiển tốt

自成一格

zì chéng yī gé

chengyu

Có phong cách riêng, có phẩm vị độc đáo

Ad Space