📂 Fashion & Beauty
15 words
爆改
bào gǎi
Cải tạo mạnh / Cải tạo táo bạo
多巴胺穿搭
duō bā àn chuān dā
Dopamine Dressing
粉感
fěn gǎn
Phấn nền bị bong tróc, makeup bị khô
赫本风
hè běn fēng
Phong cách Audrey Hepburn
开叉
kāi chā
Xẻ tà, mở rộng
坤包
kūn bāo
Túi xách nhỏ, túi xách nữ
连帽卫衣
lián mào wèi yī
Áo hoodie
内搭
nèi dā
Mặc bên trong, áo lót phối với áo ngoài
内搭
nèi dā
Mặc bên trong, áo lót phối với áo ngoài
跑杯
pǎo bēi
Áo ngực trượt, ngực tràn
软萌
ruǎn méng
Mềm mại dễ thương
上新
shàng xīn
Hàng mới về / Sản phẩm mới
外搭
wài dā
Áo khoác ngoài, mặc bên ngoài
英伦范
yīng lún fàn
Phong cách Anh, phong cách London
有调调
yǒu diàodiào
Có gu / Có không khí
Ad Space