心不在焉,視而不見,聽而不聞,食而不知其味

💬 net

xīn bù zài yān、shì ér bù jiàn、tīng ér bú wén、shí ér bù zhī qí wèi

Ad Space

Meaning

Tâm không ở đây thì nhìn mà không thấy, nghe mà không được, ăn mà không biết vị

Examples

她對先生的外遇,視而不見嗎?

Cô ấy làm ngơ trước ngoại tình của chồng à?

Ad Space