已讀不回
📂 chengyuyǐdú bùhuí
Ad Space
Meaning
Đã đọc không hồi âm
Examples
對方已讀不回時,你通常會有什麼反應?
Khi đối phương đã đọc không hồi âm, bạn thường phản ứng thế nào?
你經常被已讀不回嗎?
Bạn có thường bị đã đọc không hồi âm không?
下班後長官傳來的LINE可以已讀不回嗎?
Sau giờ làm, tin nhắn LINE của sếp có thể đã đọc không hồi âm không?
常常傳訊息給他,卻老是已讀不回 ,到底我該做些什麼?
Thường gửi tin cho anh ấy nhưng lúc nào cũng đã đọc không hồi âm, cuối cùng tôi nên làm gì?
Ad Space