婚变
📂 nannvhūn biàn
Ad Space
Meaning
Khủng hoảng hôn nhân, rắc rối vợ chồng
Examples
俩人越看越有夫妻相,没有婚变传闻
Hai người ngày càng giống vợ chồng, không nghe tin đồn rắc rối hôn nhân
双方婚变或许已分居,七年之痒亮红灯
Cả hai có lẽ đã ly thân vì khủng hoảng hôn nhân, cơn ngứa năm thứ bảy đèn đỏ sáng
明星情侣都好坎坷啊,屡次传出婚变
Cặp đôi ngôi sao thật gian truân, liên tục có tin đồn khủng hoảng hôn nhân
Ad Space