剪头,本宫秋好痛
💬 netjiǎn tóu , běn gōng qiū hǎo tòng
Ad Space
Meaning
Cắt tóc, bổn cung thu đau quá. Trò chơi chữ với thoại Hoàng hậu trong 'Chân Hoàn Truyện' '剪秋,本宫头好痛' (Tiễn Thu, bổn cung đầu đau quá). Hoán đổi chữ giữa tên nữ tì 'Tiễn Thu' (剪秋) và chữ '头' (đầu). Meme tương tự: '宝嗓,我的鹃子', '翠嘴,打烂她的果'.
Ad Space