蹭的累
💬 netcèng de lèi
Ad Space
Meaning
Sát đích lũy. Từ tiếng Trung đảo 'Tsundere' (ツンデレ). Tsun (ツン) = sát (傲), dere (デレ) = đích lũy (娇). Nhân vật anime manga ban đầu lạnh lùng thô lỗ, sau dần mở lòng, ấm áp quan tâm người thích. Từ game galge 'Kimi ga Nozomu Eien' năm 2001, đại diện ban đầu Dà Không Tự Tự Tông.
Ad Space