蹭得累
💬 netcèng dé lèi
Ad Space
Meaning
Sát đích lũy. Âm giả tiếng Trung của tiếng Nhật 'tsundere' (ツンデレ). '蹭得累' nghĩa chữ là 'xát mỏi' nhưng thực tế là phiên âm tsundere. Ngoài '蹭得累' còn dùng rộng rãi '傲娇', nhưng bản âm giả phổ biến như trò chơi chữ.
Ad Space