忍人
💬 netrěn rén
Ad Space
Meaning
Nhẫn nhân. 'Nhân tính (con người tính)' đồng âm từ, phản ngữ 'phi con người' ý nghĩa. Ví dụ: Toilet từ 5 mét xa nơi toilet paper holder cài đặt thực bạch quả.
Ad Space
rěn rén
Nhẫn nhân. 'Nhân tính (con người tính)' đồng âm từ, phản ngữ 'phi con người' ý nghĩa. Ví dụ: Toilet từ 5 mét xa nơi toilet paper holder cài đặt thực bạch quả.