地广
💬 netdì guǎng
Ad Space
Meaning
Quảng cáo mặt đất (Địa quảng): Viết tắt của "地面推广" (quảng bá mặt đất). Chỉ các quảng cáo ngoài trời như: màn hình LED quảng trường, màn hình quảng cáo tàu điện ngầm, biển hiệu, v.v. Trong thuật ngữ giới fan thường dùng cho quảng cáo ủng hộ thần tượng.
Ad Space