老tan
💬 netlǎo t a n
Ad Space
Meaning
Cụm từ mở đầu chửi thề trong tiếng Quảng Đông, rõ ràng dùng với giọng điệu ác ý. Tạo thành câu thần chú vần "士多啤梨苹果橙、叼你老母冚家铲", nguyền rủa toàn bộ gia đình đối phương (đặc biệt là mẹ). Cách tạo từ giống "香蕉你個芭樂". "士多啤梨" là phiên âm tiếng Anh "strawberry", cách gọi dâu tây thường dùng ở Hồng Kông Đài Loan.
Ad Space