行走的atm
💬 netxíng zǒu de a t m
Ad Space
Meaning
"Hành tẩu ATM". Vui vẻ cho người khác tiêu tiền người. Giống ATM người khác tồn tại. Coi người như đồ vật ý vị. Ví dụ: "Một nam bị streamer làm hành tẩu ATM".
Ad Space
xíng zǒu de a t m
"Hành tẩu ATM". Vui vẻ cho người khác tiêu tiền người. Giống ATM người khác tồn tại. Coi người như đồ vật ý vị. Ví dụ: "Một nam bị streamer làm hành tẩu ATM".