izhong
💬 neti z h o n g
Ad Space
Meaning
"Izhong". A Trung (Trung Quốc) phấn xưng. 814 đại đoàn kết (phạn quyển ái quốc hành động) phạn quyển nữ hài tự xưng, sau ái quốc giả tự xưng. "I" tiếng Anh "ta", phát âm "ái" đồng âm, "zhong" "Trung Quốc" "trung" pinyin. Nghĩa "ngã ái Trung Quốc (ta Trung Quốc yêu)". I+idol tên một chữ pinyin=kia sao phấn tên hình thức Thái Từ Khôn phấn "ikun (ái khôn)" khởi nguồn. Vương Tử Dị phấn cũng "ISEE (ái chết dị dị)" tự xưng.
Ad Space