忠粉
💬 netzhōng fěn
Ad Space
Meaning
"Trung phấn". Phạn quyển dùng từ. Tự mình hoặc truy idol khác idol bởi thương hại kinh nghiệm có, đó idol thấy tự động bị hại cảnh tượng nhớ hoặc khó chịu hiện tượng. PTSD nguyên "tâm lý sang chấn hậu stress rối loạn" nghĩa. Phạn quyển PTSD phạn quyển bởi thương, quá mẫn phản ứng (tương tự sự kiện đối quá độ phản ứng) chỉ.
Ad Space