邪教式追星
💬 netxié jiào shì zhuī xīng
Ad Space
Meaning
"Tà giáo thức truy tinh". Thiên hoa bản (天花板) "trần = tối cao phong" nghĩa, trình độ rất cao, hầu như vượt không level chỉ. Phạn quyển từ phái sinh. Ví dụ: "ca thủ thiên hoa bản" = tối cao ca thủ. Công nhận không trường hợp nhẹ dùng nên không. "天外有天、人外有人 (trên có trên)" từ cũng, tự mình truy tự ý "thiên hoa bản" nhận định không. Dùng: "Vân thứ phương CP thiên hoa bản".
Ad Space