可怜之人必有可恨之处
📂 chengyukě lián zhī rén bì yǒu kě hèn zhī chù
Ad Space
Meaning
Người đáng thương ắt có điều đáng ghét
Examples
可怜之人必有可恨之处不是没有道理的
Người đáng thương ắt có điều đáng ghét không phải là không có lý
可怜之人必有可恨之处,一切皆有因果
Người đáng thương ắt có điều đáng ghét, mọi thứ đều có nhân quả
可怜之人必有可恨之处,但是我现在这个状况,真的只有可怜形容了吧
Người đáng thương ắt có điều đáng ghét, nhưng tình trạng hiện tại của tôi thực sự chỉ có thể mô tả là đáng thương
Ad Space