乐此不疲
📂 chengyulè cǐ bù pí
Ad Space
Meaning
Thích quá không biết mệt, say mê không cảm thấy mệt mỏi
Examples
滑雪真的太上瘾啦,从早滑到晚,乐此不疲
Trượt tuyết thực sự gây nghiện, từ sáng đến tối mà không thấy mệt
每天老婆做饭,虽然辛苦,但他乐此不疲,毫无怨言
Mỗi ngày vợ nấu ăn, tuy vất vả nhưng thích nên không thấy mệt, không phàn nàn gì
为什么有人觉得坚持锻炼很难,而有人却乐此不疲
Tại sao có người thấy tập luyện khó kiên trì, nhưng người khác lại say mê không biết mệt
Ad Space