貌不惊人
📂 chengyumào bù jīng rén
Ad Space
Meaning
Ngoại hình bình thường, dung mạo tầm thường
Examples
刺角瓜,虽貌不惊人,但还真的好吃
Dưa kiwano tuy ngoại hình bình thường nhưng thật sự ngon
他普普通通,平平无奇,貌不惊人,脑子空空
Anh ấy bình thường, vô vị, dung mạo tầm thường, đầu óc trống rỗng
我出生于平凡的家庭,才不出众,貌不惊人,羡慕神仙颜值的
Tôi sinh ra trong gia đình bình thường, tài năng không nổi bật, ngoại hình tầm thường, ghen tị với người đẹp xuất sắc
Ad Space