滂臭
📂 fangyanpāng chòu
Ad Space
Meaning
Hôi thối, thối kinh khủng
Examples
我的jio滂臭滂臭的
Chân tôi hôi thối kinh khủng
银杏果掉地上滂臭滂臭的
Quả bạch quả rơi xuống đất hôi thối
早上起来没刷牙嘴巴滂臭
Sáng dậy không đánh răng thì miệng hôi khủng khiếp
那些鞋子滂臭的人,自己真的闻不到吗
Những người giày hôi thối như vậy, tự mình thật sự không ngửi thấy sao
小说中经常描写男女亲吻香烟味,后知后觉,真是滂臭
Tiểu thuyết hay miêu tả nam nữ hôn nhau có vị thuốc lá, nghĩ lại thật sự hôi thối
Ad Space