相爱相杀

📂 nannv

xiāng ài xiāng shā

Ad Space

Meaning

Yêu nhau nhưng làm tổn thương lẫn nhau, tổn thương lẫn nhau vì yêu

Examples

谢谢三年的照顾和陪伴,以后继续相爱相杀走下去啦

Cảm ơn ba năm chăm sóc và đồng hành, sau này hãy tiếp tục yêu nhau và xung đột với nhau nhé

朋友间的相爱相杀,喜欢就是想靠近又想欺负

Yêu và làm tổn thương lẫn nhau giữa bạn bè, thích là muốn gần gũi mà cũng muốn bắt nạt

相爱相杀20年,不离婚是因为还有爱

Yêu và làm tổn thương lẫn nhau 20 năm, không ly hôn là vì vẫn còn yêu

Ad Space